Lithopoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lithopoma
Lithopoma gibberosa 1.jpg
A live but retracted individual of Lithopoma gibberosa with its calcareous operculum showing
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Turbinidae
Phân họ (subfamilia) Turbininae
Chi (genus) Lithopoma
Gray, 1850[1]
Loài điển hình
Trochus tuber Linnaeus, 1758
Danh pháp đồng nghĩa[2]
Pachypoma Gray, 1850

Lithopoma là một chi medium-sized to ốc biển lớns with a calcareous operculum, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Species within this genus were previously placed trong genus Astraea. They gồm có:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gray J. E. (1850). Figs. Moll. Anim. 4: 88.
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên WoRMS

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Malacolog info at: [1]