Pomaulax gibberosus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Lithopoma gibberosa)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pomaulax gibberosus
Lithopoma gibberosa 1.jpg
Lithopoma gibberosa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Turbinidae
Phân họ (subfamilia) Turbininae
Chi (genus) Pomaulax
Loài (species) P. gibberosus
Danh pháp hai phần
Pomaulax gibberosus
(Dillwyn, 1817)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Pomaulax gibberosus là một loài medium-sized to ốc biển lớn with a calcareous operculum, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

This species lives in the Eastern Pacific, from British Columbia, Canada, to Baja California, Mexico.

Lithopoma gibberosa, the shell encrusted with the red coralline alga Lithoamnion
Lithopoma gibberosa

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên WoRMS

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]