Littorina subrotundata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Littorina subrotundata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Littorinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Littorinidae
Chi (genus) Littorina
Loài (species) L. subrotundata
Danh pháp hai phần
Littorina subrotundata
(Carpenter, 1864)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Littorina subrotundata kurila Boulding, 1990
Paludinella newcombiana Hemphill, 1877

Littorina subrotundata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Littorina subrotundata (Carpenter, 1864). Reid, David G. (2009). Littorina subrotundata (Carpenter, 1864). Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=445800 on 6 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]