Liverpool F.C. mùa bóng 2010–11

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Năm 2011 sẽ là mùa giải thứ 119 trong lịch sử của Liverpool. Mùa giải này Liverpool được tài trợ bởi ngân hàng Standard Chartered, sau khi kết thúc hợp đồng với hãng bia Carlsberg sau 18 năm tài trợ. Trước mùa giải đã có sự thay đổi người quản lí cho Liverpool, với việc Rafael Benítez rời câu lạc bộ sau thỏa thuận ngày 3 tháng 6 năm 2010.

Ngày 1 tháng 7 năm 2010, Roy Hodgson được tuyên bố là nhà cầm quân mới. Ngày 22 tháng 9 năm 2010, Liverpool bị loại khỏi cúp liên đoàn sau khi thua chung cuộc đội bóng Northampton Town của giải hạng hai trên chấm phạt đền sau khi hòa 2-2. Họ cũng bị loại khỏi FA Cup sau khi thua Manchester United với tỉ số 1-0 tại Old Trafford ở vòng 3. Hiện nay họ đang tiếp tục hành trình tìm cúp tại giải UEFA Europa League.

Ngày 8 tháng 1 năm 2011, Roy Hodgson đã rời câu lạc bộ theo thỏa thuận chung và Kenny Dalglish được bổ nhiệm làm quản lí tới cuối mùa giải

Đội hình chính[sửa | sửa mã nguồn]

Số áo Tên Quốc tịch Vị trí Năm sinh, Tuổi Chuyển đến từ Thời gian hết hợp đồng
Thủ môn
1 Brad Jones Úc Thủ môn 19 tháng 3, 1982 (32 tuổi) Middlesbrough 2013
25 Pepe Reina Tây Ban Nha Thủ môn 31 tháng 8, 1982 (32 tuổi) Villarreal 2016
42 Peter Gulacsi Hungary Thủ môn 6 tháng 3, 1990 (24 tuổi) MTK Hungaria  ?
Hậu vệ
2 Glen Johnson Anh Hậu vệ chạy cánh 23 tháng 8, 1984 (30 tuổi) Portsmouth 2013
5 Daniel Agger Đan Mạch Trung vệ 12 tháng 12, 1984 (30 tuổi) Brøndby 2014
6 Fábio Aurélio Brasil Hậu vệ chạy cánh 24 tháng 9, 1979 (35 tuổi) Cầu thủ tự do 2012
16 Sotirios Kyrgiakos Hy Lạp Trung vệ 23 tháng 7, 1979 (35 tuổi) AEK Athens 2011
22 Danny Wilson Scotland Trung vệ 27 tháng 12, 1991 (22 tuổi) Rangers 2013
23 Jamie Carragher Anh Trung vệ 28 tháng 1, 1978 (36 tuổi) Đội trẻ và học viện Liverpool F.C. 2013
32 Stephen Darby Anh Hậu vệ cánh 10 tháng 6, 1988 (26 tuổi) Đội trẻ và học viện Liverpool F.C.  ?
34 Martin Kelly Anh Hậu vệ cánh 27 tháng 4, 1990 (24 tuổi) Đội trẻ và học viện Liverpool F.C. 2014
37 Martin Škrtel Slovakia Trung vệ 15 tháng 12, 1984 (30 tuổi) Zenit Saint Petersburg 2014
Tiền vệ
4 Raul Meireles Bồ Đào Nha Tiền vệ trung tâm 17 tháng 3, 1983 (31 tuổi) FC Porto 2014
8 Steven Gerrard Anh Tiền vệ trung tâm 30 tháng 5, 1980 (34 tuổi) Đội trẻ và học viện Liverpool F.C. 2013
10 Joe Cole Anh Tiền vệ công 8 tháng 11, 1981 (33 tuổi) Chelsea 2014
12 Dani Pacheco Tây Ban Nha Tiền vệ công 5 tháng 1, 1991 (23 tuổi) Barcelona 2014
17 Maxi Rodríguez Argentina Tiền vệ cánh 2 tháng 1, 1981 (33 tuổi) Atlético Madrid 2013
18 Dirk Kuyt Hà Lan Tiền vệ cánh 22 tháng 7, 1980 (34 tuổi) Feyenoord 2012
21 Lucas Brasil Tiền vệ trung tâm 9 tháng 1, 1987 (27 tuổi) Grêmio 2012
26 Jay Spearing Anh Tiền vệ trung tâm 25 tháng 11, 1988 (26 tuổi) Đội trẻ và học viện Liverpool F.C. 2012
28 Christian Poulsen Đan Mạch Tiền vệ thủ 28 tháng 2, 1980 (34 tuổi) Juventus 2013
33 Jonjo Shelvey Anh Tiền vệ 27 tháng 2, 1992 (22 tuổi) Charlton Athletic 2014
Tiền đạo
7 Luis Alberto Suárez Uruguay Tiền đạo 24 tháng 1, 1987 (27 tuổi) Ajax 2016
9 Andy Carroll Anh Tiền đạo 6 tháng 1, 1989 (25 tuổi) Newcastle 2017
14 Milan Jovanović Serbia Tiền đạo 18 tháng 4, 1981 (33 tuổi) Standard Liège 2013
24 David N'Gog Pháp Tiền đạo 1 tháng 4, 1989 (25 tuổi) Paris Saint-Germain 2012
39 Nathan Eccleston Anh Tiền đạo 30 tháng 12, 1990 (23 tuổi) Đội trẻ và học viện Liverpool F.C. 2013

Đội hình xuất phát[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cập nhật lần cuối: Ngày 1 tháng 2 năm 2011
.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]