Longitarsus ganglbaueri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Longitarsus ganglbaueri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Chrysomelidae
Chi (genus) Longitarsus
Loài (species) L. ganglbaueri
Danh pháp hai phần
Longitarsus ganglbaueri
Heikertinger, 1912
Danh pháp đồng nghĩa
  • Longitarsus senecionis Brisout, 1873: CCXVIII, nec Motschulsky
  • Longitarsus ganglbaueri Heikertinger, 1912
  • Longitarsus ganglbaueri ssp. balachovskyi Hoffmann

Longitarsus ganglbaueri là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Heikertinger miêu tả khoa học năm 1912.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]