Longitarsus gracilis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Longitarsus gracilis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Chrysomelidae
Chi (genus) Longitarsus
Loài (species) L. gracilis
Danh pháp hai phần
Longitarsus gracilis
Kutschera, 1864
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Longitarsus sagittifer Mohr, 1962

Longitarsus gracilis là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Kutschera miêu tả khoa học năm 1864.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]