Longitarsus longiseta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Longitarsus longiseta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Chrysomelidae
Chi (genus) Longitarsus
Loài (species) L. longiseta
Danh pháp hai phần
Longitarsus longiseta
Weise, 1889
Danh pháp đồng nghĩa
  • Longitarsus clarus Allen, 1967

Longitarsus longiseta là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Weise miêu tả khoa học năm 1889.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]