Lophura swinhoii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lophura swinhoii
Male Swinhoe's Pheasant.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Galliformes
Họ (familia) Phasianidae
Chi (genus) Lophura
Loài (species) L. swinhoii
Danh pháp hai phần
Lophura swinhoii

Lophura swinhoii là một loài chim trong họ Phasianidae.[1] Đây là loài bản địa Đài Loan nơi nó sinh sống ở rừng lá rộng và rừng thứ sinh trưởng thành ở độ cao 200–2000 m.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]