Loxosceles deserta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Loxosceles
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Họ (familia) Sicariidae
Chi (genus) Loxosceles
Loài (species) L. deserta

Gertsch, 1973
Loxosceles deserta range.png

Loxosceles deserta là một loài nhện trong họ Sicariidae.[1]

Loài này thuộc chi Loxosceles. Loxosceles deserta được miêu tả năm 1973 bởi Gertsch.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Loxosceles deserta tại Wikimedia Commons