Luồng làm việc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Workflow theo tiếng Việt có nghĩa là luồng làm việc. Workflow là một mô hình có khả năng lặp lại được và có độ tin cậy cao. Nó hoạt động dựa trên các tài nguyên được tổ chức một cách có hệ thống, nó được định nghĩa sẵn các vai trò, các khối lượng, các nguồn năng lượng và các luồng thông tin vào trong một tiến trình công việc và tiến trình công việc này có thể được tổng hợp thành tài liệu cũng như có thể được học hỏi bởi các tiến trình công việc khác.Các workflow được thiết kế để đạt được mục đích là xử lý các công việc theo đúng các trình tự, các quy luật... nhưng là các quá trình biến đổi của vật lý, các quá trình cung cấp dịch vụ và quá trình xử lý thông tin.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Workflow là một quá trình tự động hóa công việc, một phần hoặc toàn bộ. Trong quá trình đó, các tài liệu, thông tin hay các nhiệm vụ được truyền từ đối tượng tham gia này sang đối tượng khác để hành động tuân theo một tập hợp quy tắc nhất định.

Workflow - The automation of a business process, in whole or part, during which documents, information or tasks are passed from one participant to another for action, according to a set of procedural rules.

Do yêu cầu về tăng hiệu suất làm việc cũng như cải thiện chất lượng sản phẩm nên phải tối ưu hóa Workflow. Điều này diễn ra trong các nhà máy, xí nghiệp sản xuất (process Automation) cũng như trong các văn phòng làm việc hành chính (Documents management system) hay một quy trình công việc như tự động hóa bán hàng (Salesforce Automation).