Lubbock, Texas
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| City of Lubbock | |||
|
|||
| Biệt danh: Hub City | |||
| Khẩu hiệu: The Giant Side of Texas | |||
| Location within the state of Texas | |||
| Location in the United States | |||
| Tọa độ: 33°33′53″B 101°52′40″T / 33,56472°B 101,87778°TTọa độ: 33°33′53″B 101°52′40″T / 33,56472°B 101,87778°T | |||
|---|---|---|---|
| Quốc gia | |||
| Tiểu bang | |||
| Quận | Lubbock | ||
| Chính quyền | |||
| - Kiểu | Council-manager | ||
| - City Council | Mayor Tom Martin Floyd Price Paul R. Beane Karen Gibson Jim Gilbreath Victor Hernandez Todd R. Klein |
||
| - City manager | Lee Ann Dumbauld | ||
| Diện tích | |||
| - City | 297,6 km² (114,9 mi²) | ||
| - Đất liền | 297,4 km² (114,8 mi²) | ||
| - Mặt nước | 0,3 km² (0,1 mi²) | ||
| Độ cao | 992,4 m (3.202 ft) | ||
| Dân số (2009) | |||
| - City | 225.856 (87th) | ||
| - Mật độ | 747,3/km² (1.935,5/mi²) | ||
| - Vùng đô thị | 276.659 | ||
| Múi giờ | CST (UTC-6) | ||
| - Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) | ||
| ZIP codes | 79401-79416, 79423, 79424, 79430, 79452, 79453, 79457, 79464, 79490, 79491, 79493, 79499 | ||
| Mã điện thoại | 806 | ||
| FIPS code | 48-450002 | ||
| GNIS feature ID | 13747603 | ||
| Website: www.ci.lubbock.tx.us | |||
Lubbock (phát âm là / lʌbək /) là một thành phố thuộc tiểu bang Texas của Hoa Kỳ. Nằm ở phía tây bắc của tiểu bang, một khu vực lịch sử từng được biết đến là Estacado Llano, nó là quận lỵ của Quận Lubbock. Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, dân số thành phố là 199.564 người, đây là thành phố lớn thứ 87 tại tại Hoa Kỳ và lớn thứ 11 tại Texas, dân số năm 2009 ước tính là 225.856 người với khu vực đại đô thị Lubbock có dân số 276.659 người.
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |