Lucerne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lucerne
Lucerne -
Quốc gia Thụy Sĩ Coat of Arms of Lucerne
Bang Lucerne
Quận Lucerne
47°03′B 8°18′Đ / 47,05°B 8,3°Đ / 47.050; 8.300Tọa độ: 47°03′B 8°18′Đ / 47,05°B 8,3°Đ / 47.050; 8.300
Dân số 79.478 (tháng 12 2012)[1]
- Mật độ 2.737 /km2 (7.088 /sq mi)
Diện tích 29,04 km2 (11,21 sq mi)
Độ cao 436 m (1.430 ft)
Mã bưu chính 6000
Số SFOS 1061
Mayor (list) Stefan Roth(as of 2012) Christian Democratic People's Party of Switzerland
Tên gọi dân cư Lucerne (Luzerner)
Vùng lân cận Adligenswil, Ebikon, Emmen, Horw, Kriens, Malters, Meggen, Neuenkirch
Website Lucerne.ch
Profile (tiếng Đức), SFSO statistics
Lucerne trên bản đồ Thụy Sĩ
Lucerne
Lucerne
Logo

Lucerne ( /ˌlˈsɜrn/; tiếng Đức: Luzern, [luˈtsɛrn]  (Speaker Icon.svg nghe); tiếng Pháp: Lucerne, [lysɛʁn]; tiếng Ý: Lucerna, [luˈtʃerna]; tiếng Romansh: Lucerna; tiếng Đức Lucerne: Lozärn) là thành phố ở phía trung bắc Thụy Sĩ, nằm trong vùng nói tiếng Đức của nước này.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Swiss Federal Statistics Office – STAT-TAB Ständige und Nichtständige Wohnbevölkerung nach Region, Geschlecht, Nationalität und Alter (tiếng Đức) accessed 29 August 2013