Luffa operculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Luffa operculata
Luffa operculata 07.JPG
Dried fruit, opened
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Cucurbitales
Họ (familia) Cucurbitaceae
Chi (genus) Luffa
Loài (species) L. operculata
Danh pháp hai phần
Luffa operculata
Cogn.
Luffa operculata - MHNT

Luffa operculata (tên thông thường, Mướp dại hay mướp xơ trong tiếng Việt) là một loài thực vật có hoa trong họ Cucurbitaceae. Loài này được (L.) Cogn. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Luffa operculata. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]