Lukasz Piszczek
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Piszczek 2009 |
|||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Łukasz Piszczek | ||
| Chiều cao | 184 m (604 ft) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin về CLB | |||
| CLB hiện nay | Borussia Dortmund | ||
| Số áo | 26 | ||
| CLB trẻ | |||
| LKS Goczałkowice-Zdrój | |||
| 2001–2004 | Gwarek Zabrze | ||
| CLB chuyên nghiệp* | |||
| Năm | CLB | Số trận† | (bàn thắng)† |
| 2004–2010 | Hertha BSC | 68 | (3) |
| 2004–2007 | → Zagłębie Lubin (cho vay) | 69 | (15) |
| 2010– | Borussia Dortmund | 65 | (4) |
| Đội tuyển quốc gia‡ | |||
| 2008– | Ba Lan | 25 | (0) |
| * Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia và cập nhật ngày 09 tháng 6 2012 (UTC). † Số trận khoác áo (số bàn thắng). |
|||
Łukasz Piszczek (sinh ngày 3 - 6- 1985) là cầu thủ đa năng người Ba Lan. anh chơi ở vị trí hậu vệ phải và khi cần có thể lên tham gia tấn công rất tốt. Piszcek là một cầu thủ toàn diện về công thủ,có tốc độ và kĩ thuật.
Danh hiệu [sửa]
Câu lạc bộ [sửa]
- Zagłębie Lubin
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan (Ekstraklasa) (1): 2006–2007
- Borussia Dortmund
- Giải vô địch bóng đá Đức (2):2010–2011, 2011–2012
- Cúp bóng đá Đức (1):2012
Liên kết [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Lukasz Piszczek. |
- Bundesliga stats
- Łukasz Piszczek Tactical Formations
- Polish league stats at 90minut.pl (tiếng Ba Lan)
- Polish NT stats at pzpn.pl (tiếng Ba Lan)
- Bản mẫu:Fussballdaten
Bản mẫu:Poland Squad 2008 Euro Cup Bản mẫu:Borussia Dortmund squad Bản mẫu:UEFA European Under-19 Football Championship awards