Luria lurida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Luria lurida
Luria lurida pulchroides 600x600.jpg
Lateral view of vỏ ốc Luria lurida, anterior end to the right
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Luria
Loài (species) L. lurida
Danh pháp hai phần
Luria lurida
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cypraea lurida (Linnaeus, 1758) (danh pháp gốc)
  • Lurida lurida (Linnaeus, 1758) (sai chính tả)

Luria lurida là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Three subspecies have been recognized:[1]

  • Luria lurida lurida (Linnaeus, 1758)
  • Luria lurida minima (Dunker, 1853)
  • Luria lurida oceanica (Schilder, 1930)

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở vùng biển Châu Âu, Địa Trung Hải, Cape Verde, West Africa, Angola and Benguela,

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Luria lurida (Linnaeus, 1758). Gofas, S. (2009). Luria lurida (Linnaeus, 1758). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. World Marine Mollusca database. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=139499 on 17 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in châu Âu and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213
  • Rolán E., 2005. Malacological Fauna From The Cape Verde Archipelago. Part 1, Polyplacophora and Gastropoda

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]