Lutjanus cyanopterus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lutjanus cyanopterus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Lutjanidae
Chi (genus) Lutjanus
Loài (species) L. cyanopterus
Danh pháp hai phần
Lutjanus cyanopterus
(G. Cuvier, 1828)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Mesoprion cyanopterus G. Cuvier, 1828
  • Mesoprion pargus G. Cuvier, 1828
  • Lutjanus cubera Poey, 1871

Lutjanus cyanopterus là một loài thuộc họ Lutjanidae. Loài này có ở Angola, Anguilla, Antigua and Barbuda, Aruba, Bahamas, Barbados, Belize, Brazil, Cayman Islands, Colombia, Costa Rica, Cuba, Dominica, Cộng hòa Dominica, Guyane thuộc Pháp, Grenada, Guadeloupe, Guyana, Haiti, Honduras, Jamaica, Martinique, Mexico, Montserrat, Antille thuộc Hà Lan, Nicaragua, Okinawa, Panama, Puerto Rico, Saint Kitts and Nevis, Saint Lucia, Saint Vincent và Grenadines, Suriname, Trinidad và Tobago, Turks and Caicos Islands, Hoa Kỳ, Venezuela, quần đảo Virgin thuộc Anh, và Quần đảo Virgin thuộc Mỹ. Loài cá này sinh sống khu vực kết hợp với các rạn san hô, thích khu vực có nền đá. Chúng có thể được tìm thấy ở độ sâu từ 18 đến 55 mét (59–180 ft). Loài này có thể đạt tới chiều dài 160 cm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Huntsman, G. 1996. Lutjanus cyanopterus. In: IUCN 2013. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2013.2. <www.iucnredlist.org>. Downloaded on 13 January 2014.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]