Lutjanus gibbus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lutjanus gibbus
Paddletail melb aquarium.jpg
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Phân lớp (subclass) Neopterygii
Phân thứ lớp (infraclass) Teleostei
Liên bộ (superordo) Acanthopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Phân bộ (subordo) Percoidei
Họ (familia) Lutjanidae
Chi (genus) Lutjanus
Loài (species) L. gibbus
Danh pháp hai phần
Lutjanus gibbus
(Forsskål, 1775)
Danh pháp đồng nghĩa
Xem trong bài

Lutjanus gibbus là một loài cá thuộc chi Lutjanus trong họ Lutjanidae. Con đực trưởng thành dài 50 cm[1][2] Nó được tìm thấy từ Biển ĐỏĐông Phi đảo Society, quần đảo Line, miền nam Nhật BảnÚc.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ FishBase (en inglés)
  2. ^ Allen, G.R., 1985. FAO species catalogue. Vol. 6. Snappers of the world. An annotated and illustrated catalogue of lutjanid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(6):208 p.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]