Lycoperdon curtisii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lycoperdon curtisii
Lycoperdon curtisii 98116.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Agaricaceae
Chi (genus) Lycoperdon
Loài (species) L. curtisii
Danh pháp hai phần
Lycoperdon curtisii
Berk.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Vascellum curtisii (Berk.) Kreisel
Bản mẫu:MycomorphboxHow to create a mycomorphbox
''Lycoperdon curtisii''
Các đặc trưng nấm:
Gleba icon.png 
glebal hymenium
No cap icon.svg 

không mũ phân biệt

No gills icon.png 

hymenium attachment is irregular or not applicable

NA stipe icon.png 

thiếu chân nấm

spore print is olive

Saprotrophic ecology icon.png 

ecology is saprotrophic

Edible toxicity icon.png 

edibility: edible

Lycoperdon curtisii là loài nấm trong chi Lycoperdon. Nó được mô tả khoa học lần đầu năm 1859 bởi Miles Joseph Berkeley. Vascellum curtisii, mô tả bởi Hanns Kreisel năm 1963, là một đồng nghĩa.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lycoperdon curtisii Berk.”. Species Fungorum. CAB International. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2010. 
  2. ^ Vascellum curtisii (Berk.) Kreisel 1963”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]