Lycoperdon molle

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lycoperdon molle
Lycoperdon molle 78033.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Agaricaceae
Chi (genus) Lycoperdon
Loài (species) L. molle
Danh pháp hai phần
Lycoperdon molle
Pers.
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Lycoperdon gemmatum var. furfuraceum Fr.

Lycoperdon gemmatum var. molle (Pers.) De Toni
Bản mẫu:MycomorphboxHow to create a mycomorphbox
''Lycoperdon molle''
Các đặc trưng nấm:
Gleba icon.png 
glebal hymenium
No cap icon.svg 

không mũ phân biệt

No gills icon.png 

hymenium attachment is irregular or not applicable

NA stipe icon.png 

thiếu chân nấm

spore print is olive

Saprotrophic ecology icon.png 

ecology is saprotrophic

Lycoperdon molle là loài nấm trong chi Lycoperdon. Nó được mô tả khoa học lần đầu năm 1799 bởi nhà nghiên cứu nấm Hà Lan Christiaan Hendrik Persoon.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lycoperdon molle Pers.”. Species Fungorum. International Mycological Association. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2010. 
  2. ^ Persoon CH. (1799). Observationes mycologicae (bằng Latin) 2. tr. 70. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]