Lycoperdon pulcherrimum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lycoperdon pulcherrimum
Lycoperdon pulcherrimum 58682.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Agaricaceae
Chi (genus) Lycoperdon
Loài (species) L. pulcherrimum
Danh pháp hai phần
Lycoperdon pulcherrimum
Berk. & M.A. Curtis
Bản mẫu:MycomorphboxHow to create a mycomorphbox
''Lycoperdon pulcherrimum''
Các đặc trưng nấm:
Gleba icon.png 
glebal hymenium
No cap icon.svg 

không mũ phân biệt

No gills icon.png 

hymenium attachment is irregular or not applicable

NA stipe icon.png 

thiếu chân nấm

spore print is olive

Saprotrophic ecology icon.png 

ecology is saprotrophic

Edible toxicity icon.png 

edibility: edible

Lycoperdon pulcherrimum là loài nấm trong chi Lycoperdon. Nó được mô tả khoa học lần đầu năm 1873 bởi Miles Joseph BerkeleyMoses Ashley Curtis.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Berkeley MJ. (1873). “Notices of North American fungi”. Grevillea 2 (16): 49–53. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]