Lygodium microphyllum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lygodium microphyllum
ARS Lygodium microphyllum foliage.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Polypodiopsida
Bộ (ordo) Schizaeales
Họ (familia) Lygodiaceae
Chi (genus) Lygodium
Loài (species) L. microphyllum
Danh pháp hai phần
Lygodium microphyllum
(Cav.) R.Br.[1]
Lygodium microphylium distribution.PNG
Danh pháp đồng nghĩa[1][2][3]

Lygodium microphyllum là một loài dương xỉ trong họ Lygodiaceae. Loài này được Cav. R. Br. mô tả khoa học đầu tiên năm 1810.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă  Under its treatment as Lygodium microphyllum (from its basionym of Ugena microphylla), this species name was published first in Prodromus Florae Novae Hollandiae 162. 1810. GRIN (10 tháng 9 năm 2008). Lygodium microphyllum information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^  Ugena microphylla, the basionym of L. microphyllum, was first described and published in Icones et Descriptiones Plantarum 6: 76, pl. 595, f. 2. 1801. GRIN (5 tháng 11 năm 2002). Ugena microphylla information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011. 
  3. ^ “Name - Ugena microphylla Cav. synonyms”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2011. 
  4. ^ The Plant List (2010). Lygodium microphyllum. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]