Lyncina camelopardalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lyncina camelopardalis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Lyncina
Loài (species) L. camelopardalis
Danh pháp hai phần
Lyncina camelopardalis
(Perry, 1811)
Danh pháp đồng nghĩa
Cypraea camelopardalis Perry, 1811 (danh pháp gốc)

Lyncina camelopardalis, tên tiếng Anh: camel cowrie, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Có một phân loài: Lyncina camelopardalis sharmiensis Heiman & Mienis, 1999

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Biển Đỏ và ở Ấn Độ Dương dọc theo Eritrea, SomaliaMadagascar.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lyncina camelopardalis (Perry, 1811). WoRMS (2010). Lyncina camelopardalis (Perry, 1811). In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216863 on 11 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • MacDonald & Co (1979). The MacDonald Encyclopedia of Shells. MacDonald & Co. London & Sydney

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]