Lyncina leviathan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lyncina leviathan
Cypraeidae lyncina leviathan leviathan2 600x600.jpg
Apertural view of vỏ ốc Lyncina leviathan leviathan
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Lyncina
Loài (species) L. leviathan
Danh pháp hai phần
Lyncina leviathan
Schilder & Schilder, 1937
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea leviathan (Schilder & Schilder, 1937)

Lyncina leviathan là một loài tropical ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

This species is common ở hải vực Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương oceans. It inhabits rocky intertidal areas and caves at depths of up to 8 m.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Three subspecies are known:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă WoRMS: Lyncina leviathan; accessed: 17 tháng 10 2010

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]