Lysibia nana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lysibia nana
Lysibia nana.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Ichneumonidae
Chi (genus) Lysibia
Loài (species) L. nana

(Gravenhorst 1829)

Lysibia nana là một loài tò vò trong họ Ichneumonidae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]