Lythria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Lythria
Lythria cruentaria-01 (xndr).jpg
Lythria cruentaria
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Sterrhinae
Tông (tribus) Lythriini
Herbulot, 1962
Chi (genus) Lythria
Hübner, 1823[1]

Lythria là một chi bướm đêm thuộc họ Geometridae and only genus of the tribe Lythriini.[1]

Systematics[sửa | sửa mã nguồn]

The genus Lythria consists of five species:

Phylogenics[sửa | sửa mã nguồn]

Withtrong Sterrhinae, the Lythriini are probably the sistergroup of the Rhodometrini, as diagrammed by the cladogram below:[3][4]

 Sterrhinae 


 Cosymbiini





 Rhodometrini



 Lythriini




 Timandrini







 Rhodostrophiini




 unsure




 Cyllopodini




 unsure




 Sterrhini



 Scopulini









Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d Viidalepp, Jaan. Checklist of the Geometridae (Lepidoptera) of the former U.S.S.R. Stenstrup, Denmark: Apollo Books, 1998. 12.
  2. ^ Vasilenko, Sergei V. "Lythria venustata (Lepidoptera, Geometridae), a Rare Species from Kazakhstan." Entomological Review 89.3 (2009): 374-376. ISSN 0013-8738 doi:10.1134/S0013873809030166
  3. ^ Sihvonen, Pasi & Lauri Kaila. "Phylogeny and tribal classification of Sterrhinae with emphasis on delimiting Scopulini (Lepidoptera: Geometridae)." Systematic Entomology 29 (2004): 324–358. doi:10.1016/j.ympev.2006.12.027
  4. ^ Õunap, Erki, Jaan Viidalepp, & Urmas Saarma. "Systematic position of Lythriini revised: transferred from Larentiinae to Sterrhinae (Lepidoptera, Geometridae)." Zoologica Scripta 37.4 (2008): 405-413. doi:10.1111/j.1463-6409.2008.00327.x

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]