Máy khoan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Máy khoan là một thiết bị với một đầu mũi khoan dùng để khoan lỗ trên bề mặt vật liệu khác nhau. Thường dùng cho nghề mộckim khí.

Đuôi mũi khoan được cặp vào đầu máy khoan, và được ấn vào mục tiêu và xoay tròn. Đầu mũi khoan thực hiện việc cắt bằng các vật liệu từng lát mỏng.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Khoan điện[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1895, FEIN - CHLB ĐỨC cho ra đời sản phẩm mang tính cách mạng cầm tay đầu tiên trên thế giới đó là dụng cụ khoan tay bằng điện. Ngày nay khoan tay điện rất phổ biến. Chúng thường giống như là một súng ngắn, với một cái đồ siết cò. Có thể dùng để vặn ốc và có chế độ dùng như búa, ví dụ khoan bê tông. Các máy khoan hiện đại có thể quay trở chiều và có thể điều chỉnh tốc độ quay khác nhau.

Khoan không dây điện[sửa | sửa mã nguồn]

Một máy khoan không dây.

Khoan không dây điện thực tế là khoan sử dụng động cơ điện một chiều và được cung cấp năng lượng bằng ACCU. Các loại khoan này có cùng tính năng tương tự như khoan điện, thường có hỗ trợ đầu mũi vặn vít cho phép chúng xoay ốc. Ngoài ra còn có khoan sử dụng khí nén làm quay 1 tuốc bin nhỏ qua bộ giảm tốc để tăng moment truyền tới đầu khoan, thường được áp dụng trong môi trường ẩm ướt, thi công dưới nước...

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]