Méry-sur-Cher
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 47°14′49″B 1°59′21″Đ / 47,2469444444°B 1,98916666667°Đ
|
Méry-sur-Cher |
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Centre |
| Tỉnh | Cher |
| Quận | Vierzon |
| Tổng | Vierzon-2 |
| Xã (thị) trưởng | Sylvain Nivard (2008–2014) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 93–158 m (305–518 ft) (avg. 140 m/460 ft) |
| Diện tích đất1 | 20,91 km2 (8,07 sq mi) |
| Nhân khẩu2 | 656 (2004) |
| - Mật độ | 31 người/km2 (80 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 18150/ 18100 |
| 1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông. | |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Méry-sur-Cher là một xã thuộc tỉnh Cher trong vùng Centre miền trung Pháp.
Mục lục |
Dân số [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2004 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 490 | 515 | 534 | 555 | 601 | 625 | 656 |
| Từ năm 1962 [1] Dân số không tính trùng | ||||||
Xem thêm [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Official commune website (tiếng Pháp)
- Méry-sur-Cher on the Quid website (tiếng Pháp)
Ghi chú [sửa]
- This article is based on the equivalent article from the French Wikipedia, consulted 16 tháng 4 năm 2009.
- ^ Méry-sur-Cher on the Insee website (tiếng Pháp)