Mỹ An, Ngũ Hành Sơn
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xin xem các mục từ khác có tên tương tự ở Mỹ An.
|
Mỹ An
|
|||
|---|---|---|---|
| Phường | |||
| Địa lý | |||
| Tọa độ: 16°2′54″B 108°14′31″Đ / 16,04833°B 108,24194°Đ | |||
| Diện tích | 3,4 km²[1] | ||
| Dân số 2005 | |||
| Tổng cộng | 1318 người[1] | ||
| Mật độ | 388 người/km² | ||
|
|||
| Hành chính | |||
| Quốc gia | |||
| Thành phố | Đà Nẵng | ||
| Quận | Ngũ Hành Sơn | ||
| Thành lập | 2005[2] | ||
| Mã hành chính | 20284[1] | ||
Tọa độ: 16°2′54″B 108°14′31″Đ / 16,04833°B 108,24194°Đ
Mỹ An là một phường thuộc quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
Phường Mỹ An được thành lập năm 2005 trên cơ sở một phần diện tích và dân số của phường Bắc Mỹ An.[2]
Phường Mỹ An có diện tích 3,4 km², dân số năm 2005 là 1318 người,[1] mật độ dân số đạt 388 người/km².
Tham khảo [sửa]
- ^ a b c d “Mã số đơn vị hành chính Việt Nam”. Bộ Thông tin & Truyền thông. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2012.
- ^ a b Nghị định số 24/2005/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về việc thành lập phường thuộc các quận Hải Châu, Liên Chiểu và Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
|
||||||||||||||||||||||||||||