M203
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ống, Lựu Đạn, 40mm, M203 | |
|---|---|
(chưa được gắn vào súng) |
|
| Loại | Ống phóng lựu |
| Nguồn gốc | |
| Lược sử hoạt động | |
| Quốc gia sử dụng | Mỹ, Canada, Israel xem thêm |
| Sử dụng trong | Chiến tranh Việt Nam và về sau |
| Lược sử chế tạo | |
| Giá thành | 601 US$ [1] |
| Các biến thể | Xem văn bản |
| Thông số kỹ chiến thuật | |
| Khối lượng | 3 lb (1.36 kg) (chưa nạp) |
| Chiều dài | 15 in (380mm) |
| Cỡ nòng | 12 in (305mm) |
|
|
|
| Đạn | 40x46 mm grenade |
| Cỡ đạn | 40mm |
| Cơ cấu hoạt động | Từng phát (nạp lại) |
| Tốc độ bắn | 5 to 7 round/min |
| Sơ tốc | 250 ft/s (76 m/s) |
| Tầm bắn hiệu quả | 160 yd (150 m) |
| Tầm bắn xa nhất | 1.312 ft (400 m) |
| Ngắm bắn | khe nhắm hình tam giác hoặc hình chữ nhật |
Ống phóng lựu M203 là một ống phóng lựu được gắn vào súng M16 hoặc M4 Carbine được Quân đội Hoa Kỳ sử dụng. Những phiên bản chỉnh sửa chút ít của nó còn có thể sử dụng trên nhiều loại súng khác nhau. Thiết bị này được gắn dưới tay cầm súng, ngoài lựu đạn tiêu chuẩn nó còn có thể dùng để phóng lựu đang gas, đạn cỡ to ...
M203 được gắn dưới tay cầm súng được nạp đạn cỡ bự hoặc đạn gas. Sau mỗi lần bắn phải nạp đạn lại. Chính xác không cao nhưng gây sức sát thương rất lớn.
Mục lục |
Thông số kỹ thuật [sửa]
- Chiều dài: 300mm
- Khối lượng: 1,36 kg
- Cỡ nòng: 40mm
- Cỡ đạn: 40x46 mm grenade
- Nguyên tắc nạp đạn: Single shot.
- Hộp đạn: 1 viên.
- Sơ tốc đầu đạn: 76 m/s.
- Nhịp bắn: 5-7 viên/phút.
- Tầm bắn hiệu quả: 150 m.
- Tầm bắn tối đa: 400 m.
Xem thêm [sửa]
Chú thích [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: M203 |
- U.S. Marine Fact File
- U.S. Army Field Manual 3-22.31
- M433 40mm Cartridge High-explosive dual purpose (HEDP) round specs
- Martin Electronics, Inc. Home Page - 40 mm Ammunition
- Gun World - M203.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về M203. |