Macaca maura

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macaca maura
Mâle macaque maure (Macaca maura).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cercopithecidae
Chi (genus) Macaca
Loài (species) M. maura
Danh pháp hai phần
Macaca maura
Schinz, 1825[2]
Moor Macaque area.png

Macaca maura là một loài động vật có vú trong họ Cercopithecidae, bộ Primates. Loài này được H. R. Schinz mô tả năm 1825.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Supriatna, J., Shekelle, M. & Burton, J. (2008). Macaca maura. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 4 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Macaca maura. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Macaca maura tại Wikimedia Commons