Macmot châu Mỹ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Macmot châu Mỹ | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Sciuridae |
| Chi (genus) | Marmota |
| Loài (species) | M. monax |
| Danh pháp hai phần | |
| Marmota monax (Linnaeus, 1758)[2] |
|
Phạm vi phân bố
|
|
| Phân loài | |
|
|
Marmota monax là một loài động vật có vú trong họ Sciuridae, bộ Rodentia. Loài này được Linnaeus miêu tả năm 1758.[2] Loài này phân bố rộng rãi ở Bắc Mỹ và phổ biến ở đông bắc và trung bộ Hoa Kỳ. Nó phân bố đến tận Alaska[3]. Thân dài đến 40 đến 65 cm (16 đến 26 in) (gồm đuôi dài 15 cm (6 in)) và trọng lượng 2 đến 4 kg (4 đến 9 lb). Ở nơi thiếu thiên địch và có nhiều alfalfa, loài này có thể dài đến 80 cm (30 in) và nặng 14 kg (31 lb). Chúng đào hang giỏi. Trong tự nhiên chúng sống thọ đến 6 năm, nhưng trung bình 2-3 năm tuổi còn trong tình trạng nuôi nhốt chúng thọ 9-14 năm tuổi. Kẻ thù săn mồi loài này có sói, sói đồng cỏ, cáo, đại bàng lớn và chó. Con non còn bị rắn bắt.
Tham khảo[sửa]
- ^ Linzey, A. V. & NatureServe (Hammerson, G. & Cannings, S.) (2008). Marmota monax. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
- ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). “Marmota monax”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
- ^ Marmota monax (Linnaeus); Woodchuck. Pick4.pick.uga.edu. Retrieved on 2011-09-15.