Macroglossum corythus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macroglossum corythus
Macroglossum corythus Walker, 1856 (Sphindidae).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Macroglossum
Loài (species) M. corythus
Danh pháp hai phần
Macroglossum corythus
Walker 1856
Danh pháp đồng nghĩa

Macroglossum corythus là một loài Hawk moth trong họ Sphingidae. Nó được tìm thấy khắp các vùng nhiệt đới Ấn-Úc kéo dài về phía đông đến Nouvelle-Calédonie.

Sải cánh dài 50–66 mm.

Ấu trùng ăn các loài LoganiaceaeRubiaceae.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Macroglossum corythus corythus (Sri Lanka, miền nam India)
  • Macroglossum corythus luteata Butler, 1875 (đông bắc India, Bangladesh, Andaman và quần đảo Nicobar, Thailand, miền đông và miền nam China, Taiwan, Japan (đảo Tsushima), Malaysia (Peninsular, Sarawak, Sabah), Indonesia (Sumatra, Java, Kalimantan, Flores, Sumba, Sulawesi), the Philippines (Palawan, Mindanao, Luzon), Vietnam)
  • Macroglossum corythus oceanicum (Rothschild & Jordan, 1915) (Chagos)
  • Macroglossum corythus platyxanthum Rothschild & Jordan, 1903 (miền nam Japan)
  • Macroglossum corythus xanthurus Rothschild & Jordan, 1903 (Tenimber)
  • Macroglossum corythus pylene Felder, 1861 (New Guinea, Amboina, Buru, Moluccas)
  • Macroglossum corythus novirlandum D'Abrera, 1986 (quần đảo Bismarck)
  • Macroglossum corythus novebudensis Clark, 1926 (New Hebrides)
  • Macroglossum corythus fulvicaudata Butler, 1882 (New Britain)
  • Macroglossum corythus fuscicauda Rothschild & Jordan, 1903 (quần đảo Loyalty)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Macroglossum corythus tại Wikimedia Commons