Macrolepiota

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macrolepiota
Macrolepiota procera 031026w.jpg
Macrolepiota procera
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Phân lớp (subclass) Homobasidiomycetidae
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Agaricaceae
Chi (genus) Macrolepiota
Singer (1948)[1]
Loài điển hình
Macrolepiota procera
(Scop.) Singer (1948)
Danh pháp đồng nghĩa[5]

Lepiotella Rick (1938)[2]
Rickella Locq. (1952)[3]

Volvolepiota Singer (1959)[4]

Macrolepiota là một chi nấm trong họ Agaricaceae. Chi này phân bố rộng rãi và có 30 loài.Lỗi chú thích: Không có </ref> để đóng thẻ <ref>

Macrolepiota albuminosa trong ẩm thực Trung Hoa là một thực phẩm có tên gọi jīzōng (鸡枞; nghĩa là "chicken fir tree").

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Singer R. (1948). “New and interesting species of Basidiomycetes. II”. Papers of the Michigan Academy of Sciences 32: 103–50. 
  2. ^ Rick JE. (1938). “Agarici Riograndenses”. lilloa 2: 251–316. 
  3. ^ Locquin M. (1952). “Sur la non-validité de quelques genres d’Agaricales”. Bulletin de la Société Mycologique de France (bằng French) 68: 165–69. 
  4. ^ Singer R. (1959). “Dos generos de hongos nuevos para Argentina”. Boletín de la Sociedad Argentina de Botánica 8 (1): 9–13 language=Spanish. 
  5. ^ Macrolepiota Singer 1948”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]