Makinohara
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Makinohara 牧之原市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Makinohara ở Shizuoka | |
| Tọa độ: 34°44′B 138°13′Đ / 34,733°B 138,217°ĐTọa độ: 34°44′B 138°13′Đ / 34,733°B 138,217°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Chūbu |
| Tỉnh | Shizuoka |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Shigeki Nishihara |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 111,68 km² (43,1 mi²) |
| Dân số (1 tháng 9, 2010) | |
| - Tổng cộng | 48,299 |
| - Mật độ | 432/km² (1.118,9/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | camellia sinensis |
| - Hoa | hydrangea |
| Điện thoại | 548-23-0001 |
| Địa chỉ | 447 Shizunami, Makinohara-shi, Shizuoka-ken 421-0495 |
| Website: Thành phố Makinohara | |
Makinohara (Nhật: 牧之原市 Makinohara-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Shizuoka, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Makinohara |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||