Malpighia emarginata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Malpighia emarginata
Acerola blossom 2010-08-11.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Malpighiaceae
Chi (genus) Malpighia
Loài (species) M. emarginata
Danh pháp hai phần
Malpighia emarginata
DC.
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Malpighia emarginata là một loài thực vật có hoa trong họ Malpighiaceae. Loài này được DC. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1824.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. 
  2. ^ The Plant List (2010). Malpighia emarginata. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]