Manassas, Virginia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Manassas, Virginia | |
| Biệt danh: M City | |
| Vị trí ở Virginia | |
| Tọa độ: 38°45′5″B 77°28′35″T / 38,75139°B 77,47639°T | |
|---|---|
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Bang | Virginia |
| Chính quyền | |
| - Kiểu | Council-Manager |
| - Thị trưởng | Harry J. (Hal) Parrish II |
| - City Manager | Lawrence Hughes |
| - Vice Mayor | Andrew L. (Andy) Harrover |
| - Hội đồng thành phố | J. Steven Randolph |
| - Hội đồng thành phố | Mark Wolfe |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 10,0 mi² (25,8 km²) |
| - Đất liền | 9,9 mi² (25,7 km²) |
| - Mặt nước | ,04 mi² (0,1 km²) |
| Độ cao | 305 ft (93 m) |
| Dân số (điều tra năm 2007) | |
| - Tổng cộng | 35,412 (ước tính) |
| - Mật độ | 3.538,2/mi² (1.366,1/km²) |
| Múi giờ | EST (UTC-5) |
| - Mùa hè (DST) | EDT (UTC-4) |
| ZIP codes | 20108 (PO Box Only), 20109, 20110, 20111, 20112, 20113 (PO Box Only)[1] |
| Mã điện thoại | 703 571 |
| FIPS code | 51-489522 |
| GNIS feature ID | 14985123 |
| Website: www.manassascity.org | |
Manassas là một thành phố độc lập bao quanh bởi quận Prince William và thành phố độc lập Manassas Park, tiểu bang Virginia, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 25,8 kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2007 theo điều tra của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 35.412 người2.
Tham khảo [sửa]
- ^ Manassas, VA ZIPs Enter City=Manassas, State=VA Retrieved November 22, 2009