Mandailing Natal (huyện)
| Huyện Mandailing Natal Madina |
|||
|
|||
| Quốc gia | Indonesia | ||
|---|---|---|---|
| Tỉnh | Bắc Sumatra | ||
| Huyện lỵ | Panyabungan | ||
| Chính quyền | |||
| - Regent | H. Amru Daulay (2005-2010) | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 6.134 km² (2.368,4 mi²) | ||
| Dân số (2000) | |||
| - Tổng cộng | 355.285 | ||
| - Mật độ | 57,9/km² (150/mi²) | ||
| Website: http://www.madina.go.id/ | |||
Huyện Mandailing Natal là một huyện (kabupaten) thuộc tỉnh Bắc Sumatra, Indonesia. Huyện lỵ đóng ở Panyabungan. Huyện có diện tích 6134 km2, sân số theo điều tra năm 2000 là 355.285 người[1].
Các đơn vị hành chính[sửa]
Huyện gồm có 23 phó huyện hành chính (kecamatan) sau:
Batahan • Batang Natal • Bukit Malintang • Huta Bargot • Kotanopan • Lembah Sorik Merapi • Lingga Bayu • Muara Batang Gadis • Muara Sipongi • Naga Juang • Natal • Pakantan • Panyabungan Barat • Panyabungan Kota • Panyabungan Selatan • Panyabungan Timur • Panyabungan Utara • Puncak Sorik Merapi • Ranto Baek • Siabu • Sinunukan • Tambangan • Ulu Pungkut
Tham khảo[sửa]
- ^ Seta,William J. Atlas Lengkap Indonesia dan Dunia (untuk SD, SMP, SMU, dan Umum). Pustaka Widyatama. tr. 9. ISBN 9796102323.
|
|||||||||||||||||