Manduca andicola

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca andicola
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Phân họ (subfamilia) Sphinginae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. andicola
Danh pháp hai phần
Manduca andicola
(Rothschild & Jordan, 1916)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Protoparce andicola Rothschild & Jordan, 1916
  • Protoparce andicola nigrescens (Closs, 1916)

Manduca andicola là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy từ Peru đến Ecuador và ở Bolivia, cũng như ở trung Mỹ và xuống đến Argentina.

Con trưởng thành 3 đợt mỗi năm ở cùng cận xích đạo vào tháng 12-tháng 1, tháng 5-6, và tháng 10. Ấu trùng ăn các thực vật họ Annonaceae.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>