Manduca fosteri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca fosteri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Phân họ (subfamilia) Sphinginae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. fosteri
Danh pháp hai phần
Manduca fosteri
(Rothschild & Jordan, 1906)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Protoparce fosteri Rothschild & Jordan, 1906
  • Protoparce grandis Daniel, 1949

Manduca fosteri, là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. M. fosteri, gặp ở Paraguay.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]