Manduca kuschei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca kuschei
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. kuschei
Danh pháp hai phần
Manduca kuschei
(Clark, 1920)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Protoparce kuschei Clark, 1920

Manduca kuschei là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Mexico.[2]

Chiều dài cánh trước khoảng 39 mm đối với con đực và 46 mm đối với con cái.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]