Manduca pellenia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca pellenia
Manduca pellenia sjh.JPG
Manduca pellenia, adult
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. pellenia
Danh pháp hai phần
Manduca pellenia
(Herrich-Schäffer, 1854)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Chaerocampa pellenia Herrich-Schäffer, 1854
  • Sphinx capsici Boisduval, 1875

Manduca pellenia là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Mexico, Belize, Guatemala, Nicaragua, Costa Rica, Panama, ColombiaEcuador.[2]

Sải cánh dài 107–126 mm. The underside of the abdomen is shaded with brown scales, especially in the male. There are heavy, discal, black patches found on the forewing upperside with, forming a band.

Có thể có một lứa một năm in Costa Rica con trưởng thành bay từ tháng 9 đến tháng 11. They feed on flower nectar.

Ấu trùng ăn Solanum hayesiiCestrum megalophyllum.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Silkmoths

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Manduca pellenia tại Wikimedia Commons