Manduca reducta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca reducta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. reducta
Danh pháp hai phần
Manduca reducta
(Gehlen, 1930)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Protoparce reducta Gehlen, 1930

Manduca reducta là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở PeruBolivia.[2]

There are probably multiple generations per year.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Silkmoths

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]