Manduca scutata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca scutata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. scutata
Danh pháp hai phần
Manduca scutata
(Rothschild & Jordan, 1903)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Protoparce scutata Rothschild & Jordan, 1903
  • Protoparce henrici Gehlen, 1926

Manduca scutata là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Venezuela phía nam đến Bolivia và miền bắc Argentina.[2]

Sải cánh dài khoảng 95 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 11.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Silkmoths

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]