Manduca trimacula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca trimacula
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. trimacula
Danh pháp hai phần
Manduca trimacula
(Rothschild & Jordan, 1903)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Protoparce trimacula Rothschild & Jordan, 1903

Manduca trimacula là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Colombia to Ecuador, VenezuelaBolivia.[2] Chiều dài cánh trước là 55–60 mm. Phía trên thân và cánh trước có màu vàng nâu.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Silkmoths

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]