Manilkara hexandra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manilkara hexandra
Manilkara hexandra 1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Sapotaceae
Chi (genus) Manilkara
Loài (species) M. hexandra
Danh pháp hai phần
Manilkara hexandra
(Roxb.) Dubard[1]
Danh pháp đồng nghĩa
Mimusops hexandra Roxb. (danh pháp gốc)[1][2]

Manilkara hexandra là một loài thực vật có hoa trong họ Hồng xiêm. Loài này được (Roxb.) Dubard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Ann. Mus. Colon. Marseille ser. 3, 3:9, fig. 2. 1915 GRIN (17 tháng 3 năm 2008). Manilkara hexandra information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2009. 
  2. ^ Pl. Coromandel 1:16, t. 15. 1795 GRIN (11 tháng 2 năm 2007). Manilkara hexandra information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2009. 
  3. ^ The Plant List (2010). Manilkara hexandra. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]