Maniola jurtina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Meadow Brown
Maniola.jurtina.7019.jpg
Female
Maniola jurtina1.jpg
Mounted
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Chi (genus) Maniola
Loài (species) M. jurtina
Danh pháp hai phần
Maniola jurtina
(Linnaeus, 1758)

Maniola jurtina là một loài bướm ngày được tìm thấy trong khu vực sinh thái Cổ Bắc giới. Phạm vi của nó bao gồm phía nam của châu Âu 62 N, về phía đông Nga Urals, Tiểu Á, Iraq, Iran, Bắc Phi và Canary Islands. Con ấu trùng ăn cỏ.

Loài tương tự là Gatekeeper (thích nghỉ ngơi với cánh mở) và Small Heath (nhỏ hơn). Đây là loài có tính lưỡng hình giới tính ở loài này. Con đực ít nhiều màu sắc, với những đốm mắt nhỏ hơn và giảm nhiều khu vực màu cam trên cánh trước trên. Con đực hoạt động nhiều hơn và di chuyển nhiều nơi hơn còn con cái bay ít hơn và thường có thể không rời các khu vực nơi họ lớn lên.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Stevens, Martin (2005): The role of eyespots as anti-predator mechanisms, principally demonstrated in the Lepidoptera. Biol. Rev. 80(4): 573–588. doi:10.1017/S1464793105006810 (HTML abstract)