Marcusenius livingstonii
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Marcusenius livingstonii | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Osteoglossiformes |
| Họ (familia) | Mormyridae |
| Chi (genus) | Marcusenius |
| Loài (species) | M. livingstonii |
| Danh pháp hai phần | |
| Marcusenius livingstonii (Boulenger,1898) |
|
Marcusenius livingstonii là một loài cá thuộc họ Mormyridae. Nó được tìm thấy ở Malawi, Mozambique, and Tanzania. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là sông, intermittent rivers, and hồ nước ngọt. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo [sửa]
- Vreven, E. 2005. Marcusenius livingstonii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 2007.