Margarella antarctica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Margarella antarctica
Margarella antarctica 002.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Chi (genus) Margarella
Loài (species) M. antarctica
Danh pháp hai phần
Margarella antarctica
(Lamy, 1905) [1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Margarella antarctica Powell, 1951
  • Margarita antarctica Lamy, 1905 (danh pháp gốc)
  • Valvatella antarctica (Lamy, 1905)

Margarella antarctica là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[2]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 12.5 mm.[3]

Môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 0 m.[3] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 24 m.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Lamy
  2. ^ Margarella antarctica (Lamy, 1905). World Register of Marine Species, truy cập 1 tháng 5 2010.
  3. ^ a ă â Welch J. J. (2010). "The "Island Rule" and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Margarella antarctica tại Wikimedia Commons