Margarites rossicus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Margarites rossicus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Calliostomatidae
Phân họ (subfamilia) Calliostomatinae
Chi (genus) Margarites
Loài (species) M. rossicus
Danh pháp hai phần
Margarites rossicus
Dall, 1919
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Calliostoma rossica (Dall, 1919)
  • Margarites (Pupillaria) rossica Dall, 1919 (original description)
  • Otukaia rossica (Dall, 1919)

Margarites rossicus, tên tiếng Anh: pearly margarite, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliostomatidae.[1]

There are two subspecies:

  • Margarites rossicus derjugini Galkin, 1955 [ex Bartsch MS]
  • Margarites rossicus rossicus Dall, 1919

Some authors place this species in the phân chi Margarites (Pupillaria)

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có vỏ dài 23 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Russian Arctic waters và dọc theo miền nam Hokkaido.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]