Margarites ryukyuensis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Margarites ryukyuensis | ||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||
| Margarites ryukyuensis Okutani, Sasaki & Tsuchida, 2000[1] |
Margarites ryukyuensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.[2]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Tham khảo [sửa]
- ^ Okutani, Sasaki & Tsuchida (2000). The Venus 59 (4) : 267-275. World Register of Marine Species, accessed 20 tháng 4 2010.
- ^ Margarites ryukyuensis Okutani, Sasaki & Tsuchida, 2000. World Register of Marine Species, truy cập 20 tháng 4 2010.